noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung thời gian, mốc thời gian, thang thời gian. A series of events used as a rough measure of duration. Ví dụ : "The teacher presented the history of the Roman Empire using a timescale of key battles and political changes. " Giáo viên trình bày lịch sử Đế chế La Mã bằng cách sử dụng thang thời gian gồm các trận đánh lớn và thay đổi chính trị quan trọng. time history science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc