Hình nền cho timescale
BeDict Logo

timescale

/ˈtaɪmˌskeɪl/

Định nghĩa

noun

Khung thời gian, mốc thời gian, thang thời gian.

Ví dụ :

Giáo viên trình bày lịch sử Đế chế La Mã bằng cách sử dụng thang thời gian gồm các trận đánh lớn và thay đổi chính trị quan trọng.