noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm đồ hộp, thợ hàn thiếc. A person who makes or repairs things with tin or similar alloys. Ví dụ : "The village relied on the tinsmiths to create durable buckets and pots for carrying water. " Ngôi làng dựa vào những người thợ hàn thiếc để làm ra những chiếc xô và nồi bền chắc để đựng nước. job industry person work material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm đồ hộp, người bán đồ hộp. A dealer in tin goods. Ví dụ : "The town square was bustling with vendors, including tinsmiths selling pots and pans. " Quảng trường thị trấn nhộn nhịp với người bán hàng, bao gồm cả những người thợ làm đồ hộp bán nồi niêu xoong chảo. job business industry commerce person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc