Hình nền cho alloys
BeDict Logo

alloys

/ˈælɔɪz/ /əˈlɔɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thép không gỉ, nổi tiếng vì khả năng chống gỉ sét, thật ra là một nhóm các hợp kim chứa sắt, crôm và các nguyên tố khác.
noun

Hợp kim, sự pha trộn, sự kết hợp.

Ví dụ :

Thép không gỉ rất bền và chống gỉ sét tốt vì nó được làm từ hợp kim của sắt, crôm và các kim loại khác, tức là sự pha trộn và kết hợp các kim loại này lại với nhau.