Hình nền cho openers
BeDict Logo

openers

/ˈoʊpənərz/ /ˈoʊpnərz/

Định nghĩa

noun

Người mở, người khai trương.

Ví dụ :

Đội ngũ nhân viên mở cửa ở đại lý xe hơi đến sớm mỗi sáng để mở khóa tất cả các xe và chuẩn bị bãi đậu xe cho khách hàng.
noun

Ví dụ :

Nhà máy thép đã thuê thêm ba người tách phôi mới để đảm bảo dây chuyền sản xuất chạy trơn tru, vì các tấm thép dính vào nhau làm chậm tiến độ.