noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mở, người khai trương. A person who opens something. Ví dụ : "The team of openers at the car dealership arrives early each morning to unlock all the cars and prepare the lot for customers. " Đội ngũ nhân viên mở cửa ở đại lý xe hơi đến sớm mỗi sáng để mở khóa tất cả các xe và chuẩn bị bãi đậu xe cho khách hàng. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khui, cái mở nắp, dụng cụ mở. A device that opens something; specifically a tin-opener/can-opener, or a bottle opener. Ví dụ : "The kitchen drawer held various openers, including a can opener and a bottle opener. " Trong ngăn kéo bếp có nhiều loại đồ khui khác nhau, bao gồm đồ khui hộp và đồ khui nắp chai. utensil device machine item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ sở mở cửa, quán xá mở cửa. (in combination) An establishment that opens. Ví dụ : "The late-night openers in the mall include two restaurants and a clothing store." Những cơ sở mở cửa muộn trong trung tâm thương mại bao gồm hai nhà hàng và một cửa hàng quần áo. business industry place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mở màn, người bắt đầu cuộc đấu giá. The player who starts the betting. Ví dụ : "In the poker game, the openers bet twenty dollars to start the round. " Trong ván bài poker, người mở màn cược hai mươi đô la để bắt đầu vòng chơi. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài mạnh, quân bài cao. (in the plural) Cards of sufficient value to enable a player to open the betting. Ví dụ : ""With two aces and a king in his hand, he had the openers and confidently made the first bet." " Với hai con át và một con già trên tay, anh ta có bài mạnh nên tự tin đặt cược đầu tiên. game value bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tách phôi. A person employed to separate sheets of hot metal that become stuck together. Ví dụ : "The steel factory hired three new openers to keep production running smoothly, as stuck sheets slowed down the line. " Nhà máy thép đã thuê thêm ba người tách phôi mới để đảm bảo dây chuyền sản xuất chạy trơn tru, vì các tấm thép dính vào nhau làm chậm tiến độ. job industry machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn mở đầu, tiết mục mở màn. The first act in a variety show or concert. Ví dụ : "The concert's openers, a local band, played for about thirty minutes before the main artist came on stage. " Các tiết mục mở màn của buổi hòa nhạc, do một ban nhạc địa phương biểu diễn, kéo dài khoảng ba mươi phút trước khi nghệ sĩ chính lên sân khấu. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mở màn, Cầu thủ mở tỷ số. A batsman who normally plays in the first two positions of an innings. Ví dụ : "The openers are going to bat first, setting the tone for the team's innings. " Các cầu thủ mở màn sẽ ra sân đánh bóng trước, tạo tiền đề cho hiệp đấu của toàn đội. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn dạo đầu, lời mở đầu. The first in a series of events, items etc.; the first remark or sentence of a conversation. Ví dụ : "The band's energetic openers really got the crowd excited for the main act. " Những màn trình diễn khởi động đầy năng lượng của ban nhạc đã thực sự khiến đám đông phấn khích cho tiết mục chính. event communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận khai mạc, trận mở màn. The first game played in a competition. Ví dụ : ""The baseball team always plays their best during the openers of the season." " Đội bóng chày luôn chơi hết mình trong những trận mở màn của mùa giải. sport game event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn thắng mở tỷ số. The first goal or point scored. Ví dụ : ""Sarah scored both openers in the soccer game, helping her team take an early lead." " Sarah đã ghi cả hai bàn thắng mở tỷ số trong trận bóng đá, giúp đội của cô ấy dẫn trước từ sớm. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa khai thác, mùa đánh bắt. A period of time when it is legal to commercially fish. Ví dụ : ""During the salmon openers, fishermen work long hours to catch as many fish as possible." " Trong mùa khai thác cá hồi, ngư dân làm việc nhiều giờ để bắt được càng nhiều cá càng tốt. fish period time business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc