Hình nền cho toluene
BeDict Logo

toluene

/ˈtɒl.juː.iːn/ /ˈtɑl.ju.in/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm hóa học đã sử dụng toluen như một dung môi để hòa tan các hợp chất hữu cơ.