noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiên liệu, chất đốt. Substance consumed to provide energy through combustion, or through chemical or nuclear reaction. Ví dụ : ""The price of fuels, like gasoline and diesel, affects how much we pay for transportation and groceries." " Giá cả các loại nhiên liệu, chẳng hạn như xăng và dầu diesel, ảnh hưởng đến số tiền chúng ta trả cho việc đi lại và mua thực phẩm. fuel energy substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiên liệu, chất đốt. Substance that provides nourishment for a living organism; food. Ví dụ : ""Healthy fuels like fruits and vegetables give my body the energy I need to focus in school." " Những thực phẩm lành mạnh như trái cây và rau củ là nguồn nhiên liệu tốt, cung cấp năng lượng cho cơ thể tôi để tập trung học tập ở trường. food biology fuel organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiên liệu, chất đốt, động lực. Something that stimulates, encourages or maintains an action. Ví dụ : "His books were fuel for the revolution." Những cuốn sách của ông là động lực thúc đẩy cuộc cách mạng. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp nhiên liệu, tiếp nhiên liệu. To provide with fuel. Ví dụ : "The gas station fuels cars so they can travel. " Trạm xăng tiếp nhiên liệu cho xe hơi để chúng có thể di chuyển. fuel energy machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, làm tăng thêm, đổ thêm dầu vào lửa. To exacerbate, to cause to grow or become greater. Ví dụ : "The constant negative feedback from his boss only fuels his anxiety about his job performance. " Những lời phê bình tiêu cực liên tục từ sếp chỉ càng đổ thêm dầu vào lửa, khiến anh ấy càng lo lắng hơn về hiệu suất công việc của mình. environment action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc