noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hóa học, kỹ sư hóa học. A person who specializes in the science of chemistry, especially at a professional level. Ví dụ : "The chemists at the pharmaceutical company are working to develop a new medicine. " Các nhà hóa học tại công ty dược phẩm đang nghiên cứu phát triển một loại thuốc mới. chemistry science job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dược sĩ. A pharmacist. Ví dụ : ""The chemists at the local pharmacy filled my prescription for antibiotics." " Các dược sĩ ở hiệu thuốc gần nhà đã kê đơn thuốc kháng sinh cho tôi. medicine job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thuốc, hiệu thuốc tây. A pharmacy. Ví dụ : "I went to the chemists to buy some cough medicine. " Tôi đi đến nhà thuốc để mua một ít thuốc ho. medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giả kim. An alchemist. Ví dụ : "Sentence: > In old stories, chemists tried to turn lead into gold. " Trong những câu chuyện cổ, các nhà giả kim thường cố gắng biến chì thành vàng. person history chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc