Hình nền cho methylbenzene
BeDict Logo

methylbenzene

/ˌmɛθəlˈbɛnziːn/ /ˌmɛθɪlˈbɛnziːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà hóa học đã dùng toluen làm dung môi để hòa tan mẫu chất rắn.