adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không răng, móm. Having no teeth. Ví dụ : "a toothless old man" Một ông già móm mém không còn chiếc răng nào. body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, Yếu ớt. Weak; having no ability to enforce something. Ví dụ : "The treaty was toothless and did nothing to combat climate change." Hiệp ước đó bất lực và chẳng làm được gì để chống lại biến đổi khí hậu. politics government law ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc