adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, hành hạ, tra tấn. Of or pertaining to torture. Ví dụ : "The dentist appointment was a torturous hour of scraping and drilling. " Buổi hẹn nha sĩ là một giờ đầy đau khổ với những tiếng cạo và khoan. suffering inhuman condition law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khổ sở, hành hạ. Painful, excruciating, torturing. Ví dụ : "The long, confusing math problem was torturous; it took me hours to solve. " Bài toán dài dòng và khó hiểu đó thật là hành hạ; tôi mất hàng tiếng đồng hồ mới giải được. suffering sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc