noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rùng mình, cơn rùng mình. A shivering tremor, often from fear or horror. Ví dụ : "Seeing the scary movie, a shudder ran through the audience. " Xem bộ phim kinh dị đó, một cơn rùng mình chạy dọc sống lưng khán giả. sensation body mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, sự rùng mình. A moment of almost pleasurable fear; a frisson. Ví dụ : "Seeing the performance of the talented magician gave her a shudder of excitement. " Xem màn trình diễn của ảo thuật gia tài ba đó khiến cô ấy rùng mình thích thú. sensation mind emotion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, run rẩy, sởn gai ốc. To shake nervously, often from fear or horror. Ví dụ : "Seeing the scary movie, Sarah shuddered at the loud sound effects. " Xem bộ phim kinh dị đó, Sarah rùng mình sởn gai ốc khi nghe thấy những hiệu ứng âm thanh lớn. sensation emotion body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rùng mình. To vibrate jerkily. Ví dụ : "The old house shuddered with every gust of wind. " Ngôi nhà cũ rung lên bần bật mỗi khi có một cơn gió mạnh thổi qua. sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc