Hình nền cho folks
BeDict Logo

folks

/fəʊks/ /foʊks/

Định nghĩa

noun

Dân tộc, đồng bào.

Ví dụ :

Liên minh Iroquois được thành lập khi nhiều dân tộc riêng biệt, như Mohawk và Seneca, hợp nhất lại để bảo vệ lẫn nhau và cùng nhau quản lý.
noun

Dân di cư từ vùng Trung Tây đến California (cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20).

(California) Late 19th and early 20th century migrants to California from Iowa and other parts of the Midwestern United States.

Ví dụ :

Nhiều ngôi nhà mới ở Nam California vào đầu những năm 1900 được xây dựng bởi những người dân di cư từ Iowa và các bang miền Trung Tây khác, những người đến đây tìm kiếm một khí hậu tốt hơn.