noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, đồng bào. A grouping of smaller peoples or tribes as a nation. Ví dụ : "The Iroquois Confederacy was formed when several distinct folks, like the Mohawk and Seneca, united for mutual protection and governance. " Liên minh Iroquois được thành lập khi nhiều dân tộc riêng biệt, như Mohawk và Seneca, hợp nhất lại để bảo vệ lẫn nhau và cùng nhau quản lý. nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân, người dân, đồng bào. The inhabitants of a region, especially the native inhabitants. Ví dụ : ""The folks in my hometown have always been friendly and welcoming to newcomers." " Người dân ở quê tôi luôn thân thiện và chào đón những người mới đến. person group family culture society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia đình, người thân. (plural: folks) One’s relatives, especially one’s parents. Ví dụ : ""My folks are visiting this weekend, so I'm cleaning the apartment." " Cuối tuần này bố mẹ tôi đến chơi nên tôi đang dọn dẹp căn hộ. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân ca Folk music. Ví dụ : "The radio station plays a lot of folks, which makes my grandfather very happy. " Đài phát thanh này phát rất nhiều dân ca, điều này làm ông tôi rất vui. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân, mọi người. People in general. Ví dụ : "Young folk, old folk, everybody come, / To our little Sunday School and have a lot of fun." Người trẻ, người già, tất cả mọi người ơi, hãy đến / Trường Chúa nhật nhỏ của chúng ta và vui chơi thật nhiều nhé. person group human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, mọi người, dân chúng. A particular group of people. Ví dụ : ""The folks in my book club really enjoyed the latest novel we read." " Những người trong câu lạc bộ sách của tôi rất thích cuốn tiểu thuyết mới nhất mà chúng tôi đã đọc. person group family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia đình, người thân, bố mẹ. The members of one's immediate family, especially one's parents Ví dụ : "My folks visit us at Christmas." Bố mẹ tôi đến thăm chúng tôi vào dịp Giáng Sinh. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọi người, người ta. People in general; everybody or anybody. Ví dụ : "Lots of folks like to travel during the holidays." Nhiều người thích đi du lịch vào dịp lễ. person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. The police. Ví dụ : ""After the loud party, the folks showed up to tell everyone to go home." " Sau bữa tiệc ồn ào, cảnh sát đã đến yêu cầu mọi người giải tán và về nhà. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân di cư từ vùng Trung Tây đến California (cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20). (California) Late 19th and early 20th century migrants to California from Iowa and other parts of the Midwestern United States. Ví dụ : "Many of the new houses in Southern California during the early 1900s were built by the "folks" who came from Iowa seeking a better climate. " Nhiều ngôi nhà mới ở Nam California vào đầu những năm 1900 được xây dựng bởi những người dân di cư từ Iowa và các bang miền Trung Tây khác, những người đến đây tìm kiếm một khí hậu tốt hơn. history person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc