BeDict Logo

aftermath

/ˈæf.təˌmæθ/ /ˈæf.tɚˌmæθ/
Hình ảnh minh họa cho aftermath: Hậu quả, di chứng, hệ lụy.
noun

Trái ngược với hầu hết các dự đoán về hậu quả sau chiến tranh hạt nhân, trong [tình huống] này không có bạo loạn hay cướp bóc.