Hình nền cho aftermath
BeDict Logo

aftermath

/ˈæf.təˌmæθ/ /ˈæf.tɚˌmæθ/

Định nghĩa

noun

Hậu quả vụ gặt, cỏ tái sinh sau vụ gặt.

Ví dụ :

Người nông dân hy vọng cỏ tái sinh sau vụ gặt sẽ tốt để có thêm thức ăn cho bò trước mùa đông.
noun

Ví dụ :

Trái ngược với hầu hết các dự đoán về hậu quả sau chiến tranh hạt nhân, trong [tình huống] này không có bạo loạn hay cướp bóc.