Hình nền cho tremolando
BeDict Logo

tremolando

/trɛməˈlɑːndoʊ/ /trɛməˈlændoʊ/

Định nghĩa

noun

Rung ngân, đoạn rung.

Ví dụ :

Nghệ sĩ dương cầm chuyển tiếp mượt mà từ giai điệu du dương sang một đoạn rung ngân mạnh mẽ, lấp đầy khán phòng bằng âm thanh lấp lánh và đầy cảm xúc.