noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung ngân, đoạn rung. A tremolo section of a piece. Ví dụ : "The pianist transitioned smoothly from the flowing melody into a powerful tremolando, filling the concert hall with a shimmering, intense sound. " Nghệ sĩ dương cầm chuyển tiếp mượt mà từ giai điệu du dương sang một đoạn rung ngân mạnh mẽ, lấp đầy khán phòng bằng âm thanh lấp lánh và đầy cảm xúc. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân rung, láy rung. Played with a tremolo effect. Ví dụ : "The guitarist played the final chord tremolando, letting the sound shimmer and fade. " Người chơi guitar đánh hợp âm cuối cùng một cách rung ngân, để âm thanh lung linh rồi tan dần. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc