verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy xe, chở bằng xe đẩy. To bring to by trolley. Ví dụ : "The librarian trolleyed the returned books to the shelving area. " Người thủ thư đẩy xe chở những cuốn sách đã trả lại đến khu vực kệ sách. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe đẩy, dùng xe đẩy để di chuyển. To use a trolley vehicle to go from one place to another. Ví dụ : "The hotel porter trolleyed our luggage to our room. " Người khuân vác của khách sạn đã dùng xe đẩy chở hành lý của chúng tôi lên phòng. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc