Hình nền cho shelve
BeDict Logo

shelve

/ʃɛlv/

Định nghĩa

noun

Gờ đá, Mỏm đá.

Ví dụ :

Con dê núi cẩn thận di chuyển trên mỏm đá hẹp nhô ra từ vách núi.
verb

Giao cấu, ăn nằm, ngủ với.