Hình nền cho shelving
BeDict Logo

shelving

/ˈʃɛlvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xếp lên kệ, để lên kệ.

Ví dụ :

Thư viện cần tình nguyện viên giúp xếp sách lên kệ.
verb

Quan hệ, giao cấu.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "shelving" để chỉ việc quan hệ tình dục như bạn yêu cầu. Từ này không được sử dụng theo nghĩa đó, và dùng nó như vậy là không phù hợp và có thể gây khó chịu.