Hình nền cho trona
BeDict Logo

trona

/ˈtroʊnə/ /ˈtrɒnə/

Định nghĩa

noun

Muối trona, khoáng trona.

Ví dụ :

Đáy hồ khô cạn chứa những mỏ muối trona lớn, loại muối mà thợ mỏ khai thác để chế biến thành các hóa chất hữu dụng.