Hình nền cho evaporite
BeDict Logo

evaporite

/ɪˈvæpəɹaɪt/

Định nghĩa

noun

Chất trầm tích muối, Đá trầm tích muối.

Ví dụ :

Sau khi vũng nước giữa sa mạc khô cạn, một lớp chất cặn muối màu trắng còn lại, cho thấy chỗ nước mặn đã từng ở đó.