Hình nền cho troughed
BeDict Logo

troughed

/trɔft/ /trɑft/ /trɔfd/ /trɑfd/

Định nghĩa

verb

Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn.

Ví dụ :

"he troughed his way through three meat pies."
Anh ta ngấu nghiến hết ba cái bánh thịt một cách thô tục.