verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ống, cho vào ống, bọc ống. To supply with, or enclose in, a tube. Ví dụ : "She tubes lipstick in the cosmetics factory." Cô ấy lắp ống vào thỏi son trong nhà máy mỹ phẩm. utility technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi phao, bơi phao. To ride an inner tube. Ví dụ : "They tubed down the Colorado River." Họ đi phao xuống sông Colorado. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ống nội khí quản. To intubate. Ví dụ : "The patient was tubed." Bệnh nhân đã được đặt ống nội khí quản. medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ống, dạng ống. Possessing a tube or tubes. Ví dụ : "The tubed antenna on the old radio helped improve the signal strength. " Ăng-ten dạng ống trên chiếc radio cũ giúp tăng cường độ tín hiệu. technical structure device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc