verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp bức, đàn áp, bạo ngược. To oppress (someone). Ví dụ : "The strict headmaster tyrannized the students with unfair rules and punishments. " Ông hiệu trưởng nghiêm khắc áp bức học sinh bằng những quy định và hình phạt bất công. politics government action inhuman society war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn áp, bạo ngược, chuyên chế. To rule as a tyrant. Ví dụ : "The prince tyrannized over his subjects." Hoàng tử đã đàn áp và bạo ngược với những người dân dưới quyền cai trị của mình. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc