noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, hình phạt, sự xử phạt. The act or process of punishing, imposing and/or applying a sanction. Ví dụ : "The school's punishments for tardiness include detention and writing apologies. " Các hình phạt của trường cho việc đi học muộn bao gồm ở lại trường và viết bản kiểm điểm. law government police society moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình phạt, sự trừng phạt. A penalty to punish wrongdoing, especially for crime. Ví dụ : "The school has clear rules, and students who break them will face punishments. " Trường có những quy định rõ ràng, và học sinh nào vi phạm sẽ phải chịu hình phạt. law government police moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, hình phạt. A suffering by pain or loss imposed as retribution Ví dụ : "The school implemented stricter punishments for students who violated the rules. " Nhà trường áp dụng những hình phạt nghiêm khắc hơn đối với học sinh vi phạm nội quy. law action guilt moral government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trừng phạt, sự hành hạ, sự trừng trị. Any treatment or experience so harsh it feels like being punished; rough handling Ví dụ : "a vehicle that can take a lot of punishment" Một chiếc xe có thể chịu đựng được nhiều sự hành hạ. suffering action condition situation law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc