noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu nhẹ, máy bay siêu nhẹ. An aircraft that weighs very little Ví dụ : "My grandpa built an ultralight in his garage, and now he flies it over the farm every weekend. " Ông tôi tự chế một chiếc máy bay siêu nhẹ trong gara, và giờ ông ấy lái nó bay lượn trên trang trại mỗi cuối tuần. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu nhẹ, cực nhẹ. Extremely light; weighing very little, of utmost lightness. Ví dụ : "The ultralight backpack made carrying my books to school much easier. " Chiếc ba lô siêu nhẹ này giúp việc mang sách đến trường của tôi trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. physics material technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc