noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, ánh sáng, sự chiếu sáng. The condition of being illuminated Ví dụ : "The lightness of the classroom after the sun peeked through the clouds made studying more pleasant. " Độ sáng của lớp học sau khi mặt trời ló dạng qua những đám mây làm cho việc học trở nên dễ chịu hơn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, tính sáng. The relative whiteness or transparency of a colour Ví dụ : "The artist adjusted the lightness of the blue paint to make the sky look less intense and more like a pale morning sky. " Người họa sĩ điều chỉnh độ sáng của màu xanh lam để bầu trời trông bớt chói gắt và giống với bầu trời buổi sáng nhạt màu hơn. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ sáng, ánh sáng. The product of being illuminated. Ví dụ : "The lightness of the classroom during the day was pleasant. " Độ sáng của lớp học vào ban ngày rất dễ chịu. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhẹ nhàng, sự thanh thoát. The state of having little weight, or little force. Ví dụ : "The lightness of the balloon made it float easily into the air. " Sự nhẹ nhàng của quả bóng bay giúp nó dễ dàng bay lên không trung. physics quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhàng, sự nhẹ nhàng, sự thanh thoát. Agility of movement. Ví dụ : "The dancer's lightness allowed her to leap across the stage with effortless grace. " Sự nhẹ nhàng trong từng chuyển động giúp vũ công ấy có thể nhảy vọt qua sân khấu một cách duyên dáng, không tốn chút sức lực nào. ability body physiology action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ nhõm, thanh thản. Freedom from worry. Ví dụ : "The lightness she felt after finishing her exams was a relief. " Sự nhẹ nhõm thanh thản mà cô ấy cảm thấy sau khi thi xong thật là một sự giải tỏa lớn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ dạ, phù phiếm, tính không kiên định. Levity, frivolity; inconsistency. Ví dụ : "His comments about the upcoming exam showed a surprising lightness, lacking the seriousness one would expect from a student preparing for such a crucial test. " Những bình luận của anh ta về kỳ thi sắp tới cho thấy sự nhẹ dạ đến ngạc nhiên, thiếu sự nghiêm túc mà người ta mong đợi từ một sinh viên đang chuẩn bị cho một bài kiểm tra quan trọng như vậy. character mind attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc