Hình nền cho flies
BeDict Logo

flies

/flaɪz/

Định nghĩa

noun

Phông màn, hậu trường sân khấu.

Ví dụ :

Sau màn diễn đầu tiên, đội hậu cần sân khấu đã kéo phông nền khổng lồ lên khu vực phông màn sân khấu.
noun

Ví dụ :

Tuy về mặt khoa học, bướm không phải là ruồi (côn trùng thuộc bộ Hai cánh), nhưng trẻ con thường gọi bướm là "ruồi" vì chúng biết bay.
noun

Bóng bổng.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng đã đánh một cú bóng bổng cao về phía giữa sân.
noun

Ví dụ :

Cái máy in cũ dùng những bánh đà nặng để giữ cho chuyển động của nó mượt mà và đều đặn, ngay cả khi người vận hành dừng lại giữa các lần kéo.
noun

Ví dụ :

Các mấu của máy dệt kim giúp tạo ra mũi khâu đều đặn bằng cách giữ chặt vòng sợi khi kim di chuyển.
noun

Ví dụ :

Người vận hành máy in cẩn thận điều chỉnh tay chuyền để đảm bảo những tờ báo mới in được xếp chồng lên nhau gọn gàng.
verb

Thành công, được chấp nhận, có kết quả tốt.

Ví dụ :

Cô giáo lo lắng rằng ý tưởng về chuyến đi dã ngoại của lớp sẽ không được hiệu trưởng chấp nhận, nhưng thầy đã phê duyệt ngay lập tức.