BeDict Logo

flies

/flaɪz/
Hình ảnh minh họa cho flies: Bánh đà.
noun

Cái máy in cũ dùng những bánh đà nặng để giữ cho chuyển động của nó mượt mà và đều đặn, ngay cả khi người vận hành dừng lại giữa các lần kéo.

Hình ảnh minh họa cho flies: Mấu, then cài.
noun

Các mấu của máy dệt kim giúp tạo ra mũi khâu đều đặn bằng cách giữ chặt vòng sợi khi kim di chuyển.

Hình ảnh minh họa cho flies: Thành công, được chấp nhận, có kết quả tốt.
verb

Thành công, được chấp nhận, có kết quả tốt.

Cô giáo lo lắng rằng ý tưởng về chuyến đi dã ngoại của lớp sẽ không được hiệu trưởng chấp nhận, nhưng thầy đã phê duyệt ngay lập tức.