noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy siêu đường dài, các cuộc đua đường dài vượt marathon. A running race over a distance longer than 42.195 km, the length of a standard marathon. Ví dụ : "Many runners consider finishing standard marathons a great achievement, but some challenge themselves even further by competing in ultramarathons. " Nhiều người chạy bộ coi việc hoàn thành các cuộc thi marathon tiêu chuẩn là một thành tựu lớn, nhưng một số người còn thử thách bản thân hơn nữa bằng cách tham gia các cuộc thi chạy siêu đường dài (ultramarathons). sport race achievement action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc