Hình nền cho ultramarathons
BeDict Logo

ultramarathons

/ˌʌltrəmærəθɑnz/ /ˌʌltrəmærəθənz/

Định nghĩa

noun

Chạy siêu đường dài, các cuộc đua đường dài vượt marathon.

Ví dụ :

Nhiều người chạy bộ coi việc hoàn thành các cuộc thi marathon tiêu chuẩn là một thành tựu lớn, nhưng một số người còn thử thách bản thân hơn nữa bằng cách tham gia các cuộc thi chạy siêu đường dài (ultramarathons).