Hình nền cho umbellifer
BeDict Logo

umbellifer

/ʌmˈbɛləfər/ /ʌmˈbɛlɪfər/

Định nghĩa

noun

Hoa tán

Ví dụ :

Người làm vườn nhận ra cây cà rốt dại là một cây thuộc họ hoa tán, vì nó có cụm hoa đặc trưng hình chiếc ô.