adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không sợ hãi, dũng cảm, gan dạ. Not afraid. Ví dụ : "Despite the storm raging outside, the dog was unafraid and slept soundly by the fireplace. " Mặc kệ cơn bão gầm rú bên ngoài, con chó vẫn không hề sợ hãi mà ngủ ngon lành bên lò sưởi. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc