verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ, điên tiết. To act or speak in heightened anger. Ví dụ : "After discovering someone had stolen his lunch, Mark was raging about the injustice. " Sau khi phát hiện ai đó đã ăn trộm bữa trưa của mình, mark nổi cơn thịnh nộ về sự bất công này. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, cuồng nộ, nổi giận. (sometimes figurative) To move with great violence, as a storm etc. Ví dụ : "The wildfire was raging through the forest, destroying everything in its path. " Đám cháy rừng đang cuồng nộ càn quét khu rừng, phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó. weather nature disaster energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cơn thịnh nộ, làm cho giận dữ. To enrage. Ví dụ : "The bad news about the test score really raged her. " Tin xấu về điểm thi thực sự làm cô ấy nổi cơn thịnh nộ. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, sự giận dữ. A display of rage. Ví dụ : "After the mistake was discovered, the manager was confronted with a raging from his team. " Sau khi phát hiện ra sai sót, người quản lý phải đối mặt với cơn thịnh nộ từ nhóm của mình. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ dội, hung hăng, bạo liệt. Volatile, very active or unpredictable. Ví dụ : "A raging storm kept us indoors." Một cơn bão dữ dội khiến chúng tôi phải ở trong nhà. nature environment disaster weather condition energy emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, thịnh nộ, điên tiết. (of a person) In a state of rage; in a state of extreme, often uncontrollable, anger. Ví dụ : "The raging customer yelled at the cashier after finding a hair in his soup. " Vị khách hàng giận dữ quát tháo nhân viên thu ngân sau khi phát hiện ra một sợi tóc trong bát súp của mình. emotion mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc