noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhất trí, đồng lòng, sự đồng thuận. The condition of agreement by all parties, the state of being unanimous. Ví dụ : "The vote on the new school mascot showed unanimity; every student voted for the eagle. " Cuộc bỏ phiếu về linh vật mới của trường cho thấy sự nhất trí tuyệt đối; tất cả học sinh đều chọn con đại bàng. group condition politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc