Hình nền cho unanimity
BeDict Logo

unanimity

/juːnəˈnɪmɪti/

Định nghĩa

noun

Nhất trí, đồng lòng, sự đồng thuận.

Ví dụ :

Cuộc bỏ phiếu về linh vật mới của trường cho thấy sự nhất trí tuyệt đối; tất cả học sinh đều chọn con đại bàng.