noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể trả lời, không giải đáp được. Something that cannot be answered. Ví dụ : "The question of why the dog ate the homework was an unanswerable mystery. " Việc con chó ăn bài tập về nhà là một bí ẩn không thể nào giải đáp được. ability logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể trả lời, không giải đáp được. Not answerable; impossible to answer. Ví dụ : "The question of what happens after death is often considered unanswerable. " Câu hỏi về điều gì xảy ra sau khi chết thường được xem là không thể trả lời được. philosophy theory logic mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể bác bỏ, không thể tranh cãi, không thể chối cãi. Impossible to dispute or rebut; irrefutable; conclusive. Ví dụ : "The lawyer presented unanswerable evidence that proved his client's innocence. " Luật sư đã đưa ra bằng chứng không thể chối cãi, chứng minh sự vô tội của thân chủ mình. logic statement philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc