adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, phải trả lời. Required to justify one's actions (to somebody); accountable, responsible. Ví dụ : "The student was answerable to the teacher for the missed assignment. " Học sinh đó phải chịu trách nhiệm với giáo viên về bài tập bị bỏ lỡ. law government business moral politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời được, có thể trả lời được. (of a question) Able to be answered. Ví dụ : "The teacher's questions about the history of the Roman Empire were answerable. " Những câu hỏi của giáo viên về lịch sử Đế chế La Mã đều có thể trả lời được. ability communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, có thể so sánh. Correspondent, in accordance; comparable (to). Ví dụ : "Her actions were answerable to the high standards expected of a company CEO. " Hành động của cô ấy phải tương xứng với những tiêu chuẩn cao mà người ta mong đợi ở một giám đốc điều hành công ty. attitude being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương xứng, cân xứng, thích đáng. Proportionate; commensurate in amount; suitable. Ví dụ : "The child's allowance was answerable to the chores she completed. " Tiền tiêu vặt của đứa trẻ tương xứng với số lượng việc nhà mà nó đã làm. amount value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể trả lời được, giải đáp được. (of an argument) Capable of being answered or refuted; admitting a satisfactory answer. Ví dụ : "The teacher's explanation of the historical context was answerable; it could be refuted by citing specific dates and events. " Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử có thể bị phản bác được; người ta có thể bác bỏ nó bằng cách đưa ra các ngày tháng và sự kiện cụ thể. philosophy logic communication statement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc