Hình nền cho answerable
BeDict Logo

answerable

/ˈɑːnsəɹəb(ə)l/ /ˈæn.səɹ.ʌ.bl/

Định nghĩa

adjective

Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, phải trả lời.

Ví dụ :

Học sinh đó phải chịu trách nhiệm với giáo viên về bài tập bị bỏ lỡ.
adjective

Có thể trả lời được, giải đáp được.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bối cảnh lịch sử có thể bị phản bác được; người ta có thể bác bỏ nó bằng cách đưa ra các ngày tháng và sự kiện cụ thể.