Hình nền cho rebut
BeDict Logo

rebut

/ɹɪ.ˈbʌt/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, đánh bật, đẩy lùi.

Ví dụ :

Học sinh cố gắng bác bỏ những lời phê bình của giáo viên bằng chứng cứ từ sách giáo khoa.
verb

Bác bỏ, phản bác, cãi lại.

Ví dụ :

Luật sư cố gắng bác bỏ lời khai của nhân chứng rằng bị cáo có mặt tại hiện trường vụ án bằng cách đưa ra đoạn phim từ camera an ninh cho thấy bị cáo ở một nơi khác.