BeDict Logo

rebut

/ɹɪ.ˈbʌt/
Hình ảnh minh họa cho rebut: Bác bỏ, phản bác, cãi lại.
 - Image 1
rebut: Bác bỏ, phản bác, cãi lại.
 - Thumbnail 1
rebut: Bác bỏ, phản bác, cãi lại.
 - Thumbnail 2
verb

Bác bỏ, phản bác, cãi lại.

Luật sư cố gắng bác bỏ lời khai của nhân chứng rằng bị cáo có mặt tại hiện trường vụ án bằng cách đưa ra đoạn phim từ camera an ninh cho thấy bị cáo ở một nơi khác.