noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không thể đạt được, điều không thể với tới. Anything that cannot be attained. Ví dụ : "Winning the lottery is often considered an unattainable goal for most people. " Trúng số độc đắc thường được xem là một điều không thể với tới đối với hầu hết mọi người. achievement possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể đạt được, bất khả thi. Impossible to attain or reach; unable to accomplish Ví dụ : "For many students, a perfect score on the exam feels unattainable. " Đối với nhiều học sinh, đạt được điểm tuyệt đối trong kỳ thi cảm giác như là một điều không thể đạt tới vậy. possibility achievement attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc