Hình nền cho uncurl
BeDict Logo

uncurl

/ʌnˈkɜːrl/ /ʌnˈkɝːl/

Định nghĩa

verb

Duỗi thẳng, mở ra.

Ví dụ :

Con nhím duỗi thẳng mình ra khi kẻ săn mồi đã đi khỏi.