Hình nền cho undergoes
BeDict Logo

undergoes

/ˌʌndərˈɡoʊz/

Định nghĩa

verb

Trải qua, chịu đựng.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ đi xuyên qua gầm cầu khi nó xuôi dòng sông.