Hình nền cho underling
BeDict Logo

underling

/ˈʌndərˌlɪŋ/ /ˈʌndərˌlɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Thuộc cấp, cấp dưới, đàn em.

Ví dụ :

Người quản lý luôn sai thuộc cấp của mình, cô thực tập sinh mới, đi pha cà phê.
noun

Tay sai, kẻ dưới, hạng người thấp kém.

Ví dụ :

Vì là một ông chủ độc ác và ích kỷ, anh ta đối xử với nhân viên như tay sai, phớt lờ ý kiến của họ và giao cho họ toàn những công việc tồi tệ nhất.