Hình nền cho underlings
BeDict Logo

underlings

/ˈʌndərˌlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Đàn em, thuộc hạ, cấp dưới.

Ví dụ :

Quản lý đưa ra chỉ thị cho đàn em/cấp dưới của mình về dự án mới.