Hình nền cho wretched
BeDict Logo

wretched

/ˈɹɛtʃɪd/

Định nghĩa

adjective

Khốn khổ, bất hạnh, đau khổ.

Ví dụ :

"I felt wretched after my wife died."
Tôi cảm thấy vô cùng đau khổ và bất hạnh sau khi vợ tôi qua đời.