adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lễ, thiếu tế nhị. Not diplomatic or tactful Ví dụ : "Her undiplomatic comment about his cooking made him feel hurt. " Lời nhận xét thiếu tế nhị của cô ấy về món ăn anh ấy nấu khiến anh ấy cảm thấy tổn thương. politics attitude communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô ý tứ, khiếm nhã, thiếu tế nhị. Lacking sensitivity or the skill of dealing with others Ví dụ : "Instead of politely declining the invitation, Mark made an undiplomatic remark about how boring the party would be. " Thay vì từ chối lời mời một cách lịch sự, Mark lại buột miệng nói một câu thiếu tế nhị về việc bữa tiệc đó sẽ chán ngắt như thế nào. communication attitude character society politics moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc