Hình nền cho undiplomatic
BeDict Logo

undiplomatic

/ˌʌndɪpləˈmætɪk/ /ˌʌndɪploʊˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Vô lễ, thiếu tế nhị.

Ví dụ :

"Her undiplomatic comment about his cooking made him feel hurt. "
Lời nhận xét thiếu tế nhị của cô ấy về món ăn anh ấy nấu khiến anh ấy cảm thấy tổn thương.
adjective

Vô ý tứ, khiếm nhã, thiếu tế nhị.

Ví dụ :

Thay vì từ chối lời mời một cách lịch sự, Mark lại buột miệng nói một câu thiếu tế nhị về việc bữa tiệc đó sẽ chán ngắt như thế nào.