Hình nền cho awful
BeDict Logo

awful

/ˈɔːfəl/ /ˈɔfəl/

Định nghĩa

adjective

Tồi tệ, kinh khủng.

Ví dụ :

"My socks smell awful."
Vớ của tôi bốc mùi kinh khủng.
adjective

Kinh khủng, tồi tệ, ghê gớm.

Ví dụ :

Những mái vòm cao vút và cửa sổ kính màu của nhà thờ lớn thật sự gây ấn tượng sâu sắc, khiến du khách cảm thấy vô cùng kính phục và ngưỡng mộ.