noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất an, lo lắng, sự khó chịu. Trouble; misery; a feeling of disquiet or concern. Ví dụ : "The student felt a growing unease about the upcoming exam. " Cậu học sinh cảm thấy ngày càng bất an về kỳ thi sắp tới. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây lo lắng, làm bồn chồn. To make uneasy or uncomfortable Ví dụ : "The constant loud construction outside my window began to unease me after a few days, making it hard to concentrate on my work. " Tiếng ồn xây dựng lớn liên tục bên ngoài cửa sổ bắt đầu khiến tôi lo lắng và bồn chồn sau vài ngày, làm tôi khó tập trung vào công việc. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc