Hình nền cho misery
BeDict Logo

misery

/ˈmɪz(ə)ɹɪ/ /ˈmɪz(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Khổ sở, đau khổ, bất hạnh, khốn khổ.

Ví dụ :

Từ khi vợ bỏ đi, ai cũng thấy rõ vẻ khổ sở trên khuôn mặt anh ấy.