noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ sở, đau khổ, bất hạnh, khốn khổ. Great unhappiness; extreme pain of body or mind; wretchedness; distress; woe. Ví dụ : "Ever since his wife left him you can see the misery on his face." Từ khi vợ bỏ đi, ai cũng thấy rõ vẻ khổ sở trên khuôn mặt anh ấy. suffering emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, khổ sở, sự đau khổ. A bodily ache or pain. Ví dụ : "The aching in his lower back was a constant misery. " Cơn đau âm ỉ ở thắt lưng khiến anh ấy khổ sở không ngừng. body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, bất hạnh, khổ sở. Cause of misery; calamity; misfortune. Ví dụ : "The heavy rain was a complete misery for the picnic we had planned. " Cơn mưa lớn là một tai họa thật sự cho buổi dã ngoại mà chúng tôi đã lên kế hoạch. disaster suffering condition emotion negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh bần cùng, sự khốn khó, sự nghèo khổ. (Extreme) poverty. Ví dụ : "The family lived in such deep misery that they couldn't afford enough food or warm clothes. " Gia đình đó sống trong cảnh bần cùng đến nỗi không đủ tiền mua thức ăn và quần áo ấm. condition suffering economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự keo kiệt, lòng tham, sự hà tiện. Greed; avarice. Ví dụ : "His misery for wealth drove him to exploit his employees, paying them unfairly low wages. " Sự keo kiệt và lòng tham vô độ đối với tiền bạc đã khiến hắn bóc lột công nhân của mình, trả cho họ mức lương thấp một cách bất công. emotion character soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc