verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, cởi, mở. To detach from any connecting agency or link; to disconnect. Ví dụ : "She quickly unfastened her seatbelt when the car stopped. " Cô ấy nhanh chóng tháo dây an toàn khi xe dừng lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, tháo, cởi. To come unloosed or untied. Ví dụ : "The little boy's shoelace unfastened while he was running in the park. " Dây giày của cậu bé bị tuột ra khi đang chạy trong công viên. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột, Mở, Không cài. Not fastened. Ví dụ : "The child's shoelace was unfastened, so he tripped. " Dây giày của đứa bé bị tuột nên nó bị vấp ngã. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc