Hình nền cho unhusked
BeDict Logo

unhusked

/ʌnˈhʌskt/

Định nghĩa

verb

Tuốt, Tách vỏ, Bóc vỏ trấu.

Ví dụ :

Chúng tôi cùng nhau tuốt vỏ ngô trước khi nướng.