verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuốt, Tách vỏ, Bóc vỏ trấu. To remove the husk of. Ví dụ : "We unhusked the corn together before grilling it. " Chúng tôi cùng nhau tuốt vỏ ngô trước khi nướng. agriculture food plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa tróc vỏ, còn vỏ. Without a husk. Ví dụ : "We bought unhusked corn from the farmer's market, so we had to remove the outer layers before cooking it. " Chúng tôi mua bắp ngô còn nguyên vỏ ở chợ nông sản, nên phải lột hết lớp vỏ bên ngoài trước khi nấu. food agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa tróc vỏ, còn trấu. Having the husk on; still on the husk. Ví dụ : "The farmer carefully picked the unhusked corn kernels from the field. " Người nông dân cẩn thận nhặt những hạt bắp còn nguyên vỏ trấu từ ngoài đồng. food agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc