Hình nền cho uninterested
BeDict Logo

uninterested

/ʌnˈɪntrɪstɪd/ /ʌnˈɪntərɪstɪd/

Định nghĩa

adjective

Không hứng thú, thờ ơ, không quan tâm.

Ví dụ :

Vị thẩm phán không quan tâm đến những lời khẩn cầu cá nhân của bị cáo; ông ấy chỉ tập trung vào bằng chứng.