BeDict Logo

unlearns

/ʌnˈlɜːnz/ /ʌnˈlɝːnz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "incorrect" - Sai, không đúng, nhầm.
incorrectadjective
/ˌɪnkəˈɹɛkt/

Sai, không đúng, nhầm.

Anh ấy đã trả lời sai một câu hỏi đơn giản.

Hình ảnh minh họa cho từ "failing" - Thất bại, hỏng, trượt.
/ˈfeɪ.lɪŋ/

Thất bại, hỏng, trượt.

Trong suốt cuộc đời, tôi luôn luôn thất bại.

Hình ảnh minh họa cho từ "knowledge" - Kiến thức, hiểu biết, tri thức.
/ˈnɒlɪdʒ/ /ˈnɑlɪdʒ/

Kiến thức, hiểu biết, tri thức.

Hiểu biết của tôi về lịch sử giúp tôi hiểu rõ tình hình chính trị hiện tại hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "driving" - Lái, điều khiển.
/ˈdɹaɪvɪŋ/

Lái, điều khiển.

Bạn dùng búa để đóng đinh vào gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "adjusts" - Điều chỉnh, sửa đổi.
/əˈdʒʌsts/

Điều chỉnh, sửa đổi.

Bạn học sinh điều chỉnh lịch học của mình để có thêm thời gian cho môn toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "memorized" - Học thuộc lòng, ghi nhớ.
/ˈmeməraɪzd/ /ˈmeməˌraɪzd/

Học thuộc lòng, ghi nhớ.

Cậu học sinh đã học thuộc lòng bài thơ cho vở kịch của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "habits" - Thói quen, tập quán.
habitsnoun
/ˈhæbɪts/

Thói quen, tập quán.

Việc uống một tách cà phê sau bữa tối đã trở thành thói quen của tôi rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "traffic" - Giao thông, sự đi lại.
/ˈtɹæfɪk/

Giao thông, sự đi lại.

Giao thông đi lại chậm chạp vào giờ cao điểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "discard" - Đồ bỏ đi, thứ bỏ đi, vật bị loại bỏ.
/ˈdɪskɑːd/ /dɪsˈkɑːd/ /ˈdɪskɑɹd/ /dɪsˈkɑɹd/

Đồ bỏ đi, thứ bỏ đi, vật bị loại bỏ.

Sân chơi đầy rác thải, toàn là đồ bỏ đi từ hộp cơm trưa của bọn trẻ, nào là vỏ bánh kẹo, nào là lõi táo.

Hình ảnh minh họa cho từ "country" - Vùng, miền, khu vực.
/ˈkɐntɹi/ /ˈkʌntɹi/

Vùng, miền, khu vực.

Vùng đất quanh ngôi làng nhỏ của chúng tôi chủ yếu là đất trồng trọt.

Hình ảnh minh họa cho từ "unlearn" - Quên đi, tẩy não, học lại.
/ʌnˈləːn/ /ʌnˈlɝn/

Quên đi, tẩy não, học lại.

Cô ấy mất rất nhiều thời gian để quên đi cách đánh vần sai mà cô giáo cũ đã dạy.