Hình nền cho unlettered
BeDict Logo

unlettered

/ʌnˈlɛtərd/ /ˌʌnˈlɛtərd/

Định nghĩa

adjective

Thất học, mù chữ, không biết chữ.

Ví dụ :

Người nông dân già đó, dù thất học và không biết chữ, lại có một sự hiểu biết sâu sắc về đất đai và các mùa trong năm.