adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chính thức, chưa được công nhận. Not officially established. Ví dụ : "the unofficial results of the ballot" Kết quả bỏ phiếu không chính thức. government politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chính thức, tự phát. Not acting with official authority. Ví dụ : "an unofficial adviser" Một cố vấn không chính thức. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chính thức, chưa được công nhận. Not listed in a national pharmacopeia etc. Ví dụ : "The new herbal supplement was unofficial, meaning it wasn't listed in the national pharmacopeia. " Loại thực phẩm chức năng thảo dược mới này là không chính thức, nghĩa là nó chưa được liệt kê trong dược điển quốc gia. medicine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc